HỒ SƠ ĐÀO TẠO DOANH NGHIỆP

Kỹ Năng Tư Duy Chiến LượcCông ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam

Hồ sơ ghi nhận chương trình đào tạo in-house “Kỹ Năng Tư Duy Chiến Lược” được triển khai cho Công ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam. Nội dung tổng hợp bối cảnh, mục tiêu, các chuyên đề thực hành, kết quả khảo sát, phản hồi học viên và hình ảnh lớp học.

Hình ảnh lớp đào tạo Kỹ Năng Tư Duy Chiến Lược cho Công ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam
02

Ngày đào tạo chuyên sâu

04

Chuyên đề trọng tâm

92%

Mức độ hài lòng chung

06

Cảm nhận học viên

1. Tổng quan hồ sơ đào tạo

Công ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam

Công ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam (TSAV) là doanh nghiệp có vốn đầu tư Nhật Bản hoạt động trong ngành sản xuất phụ tùng ô tô, đặc biệt sản xuất túi khí và tấm bảo vệ túi khí. TSAV đầu tư mạnh vào công nghệ và máy móc hiện đại, cam kết chất lượng sản phẩm và cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước với các đối tác lớn như Toyota.

Chương trình được thiết kế để nâng cao năng lực đội ngũ thông qua phương pháp đào tạo thực tiễn, gắn với bối cảnh vận hành của Công ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam.

Khách hàngCông ty TNHH Toyotsu Safety & Automotive Components Việt Nam
Lĩnh vựcSản xuất linh kiện an toàn và phụ tùng ô tô
Đối tượngNhân sự doanh nghiệp tham gia hoạch định chiến lược
Thời lượng02 ngày đào tạo chuyên sâu

2. Giải pháp đào tạo được triển khai

01

Mục đích chương trình

Chương trình giúp học viên mở rộng góc nhìn từ công việc hằng ngày sang tư duy dài hạn, phân tích bối cảnh và chuyển định hướng chiến lược thành ưu tiên hành động.

02

Cách thức triển khai

Chương trình được triển khai qua 4 chuyên đề, kết hợp Kế hoạch hành động, Ma trận SWOT, Bài tập tình huống và Khung mục tiêu SMART với trao đổi và thực hành trên các tình huống gắn với công việc của học viên.

03

Trọng tâm năng lực

Chương trình tập trung vào: Tổng quan kế hoạch chiến lược, Xác định các mục tiêu chiến lược, Xây dựng kế hoạch chiến lược và Triển khai và giám sát kế hoạch chiến lược.

04

Kết quả hướng tới

Các kết quả được ghi nhận gồm: học viên nắm vững phương pháp tư duy và hoạch định chiến lược trong môi trường doanh nghiệp; tăng khả năng phân tích môi trường và xác định điểm mạnh, điểm yếu doanh nghiệp; tăng hiệu quả phối hợp nội bộ và thực thi kế hoạch chiến lược; xây dựng được kế hoạch chiến lược phù hợp với mục tiêu phát triển của doanh nghiệp.

3. Bối cảnh, nhu cầu và mục tiêu

01

Bối cảnh vận hành

Trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gia tăng và yêu cầu về định hướng chiến lược rõ ràng, TSAV đặt mục tiêu nâng cao năng lực đội ngũ trong việc xây dựng và thực thi các kế hoạch chiến lược bền vững. Doanh nghiệp nhận thấy nhu cầu về việc phân tích môi trường, xác định ưu tiên chiến lược và phối hợp giữa các bộ phận trong quá trình thực thi chiến lược là rất quan trọng.

02

Nhu cầu năng lực

Giúp học viên hiểu rõ tầm quan trọng và quy trình hoạch định chiến lược. Trang bị công cụ phân tích chiến lược phù hợp với điều kiện thực tế doanh nghiệp.

03

Mục tiêu đào tạo

Hỗ trợ học viên xác định mục tiêu chiến lược và xây dựng kế hoạch chiến lược hiệu quả. Tăng khả năng triển khai và giám sát kế hoạch chiến lược trong doanh nghiệp. Thúc đẩy phối hợp giữa các phòng ban trong quá trình thực hiện chiến lược.

4. Nội dung chương trình

Nội dung được sắp xếp theo 4 chuyên đề, đi từ tổng quan kế hoạch chiến lược đến triển khai và giám sát kế hoạch chiến lược, kèm các công cụ và bài tập đã sử dụng trong lớp.

BuổiChuyên đề

Mục tiêu học tập

5. Kết quả và giá trị ứng dụng

01

Tư duy chiến lược

Học viên nắm vững phương pháp tư duy và hoạch định chiến lược trong môi trường doanh nghiệp.

02

Phân tích bối cảnh

Tăng khả năng phân tích môi trường và xác định điểm mạnh, điểm yếu doanh nghiệp.

03

Phối hợp thực thi

Tăng hiệu quả phối hợp nội bộ và thực thi kế hoạch chiến lược.

04

Kế hoạch chiến lược

Xây dựng được kế hoạch chiến lược phù hợp với mục tiêu phát triển của doanh nghiệp.

6. Khảo sát kết quả khóa học

94%

Mức độ hài lòng chung

94%

91%

Tính ứng dụng thực tế

91%

93%

Chất lượng nội dung

93%

95%

Phương pháp giảng dạy

95%

89%

Khả năng áp dụng sau đào tạo

89%

91%

Mức độ cam kết ứng dụng sau đào tạo

91%

hình lớp họchình lớp họchình lớp học
hình lớp họchình lớp họchình lớp học
hình lớp họchình lớp họchình lớp học
hình lớp họchình lớp họchình lớp học